Từ vựng tiếng Trung
guān*zhù

Nghĩa tiếng Việt

chú ý

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

6 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 关: Phía trên là bộ '门' (cửa), biểu thị ý nghĩa đóng cửa, liên quan đến khái niệm đóng, khóa.
  • 注: Bên trái là bộ '氵' (nước) và bên phải là '主' (chủ), kết hợp lại thành ý nghĩa chú ý, tập trung vào một điểm như nước đổ vào một nơi.

Kết hợp lại, '关注' có nghĩa là chú ý, quan tâm, tập trung vào một vấn đề hoặc sự việc nào đó.

Từ ghép thông dụng

关注guānzhù

chú ý, quan tâm

关系guānxi

quan hệ

注重zhùzhòng

chú trọng