Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xī*guǎn吸

Nghĩa tiếng Việt

hap + quản (ống hút)

Âm Hán Việt

hấp quản

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

6 nét

Bộ: 竹 (tre)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ đồ vật, thường đi kèm với lượng từ căn hoặc chi để chỉ số lượng ống hút

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hấp quản

Từng chữ

  • 吸hấphấp thụ; hút vào
  • 管quảncai quản, trông nom; cái bút; ống tròn; ống sáo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 喝hē thanh 1珍zhēn thanh 1珠zhū thanh 1奶nǎi thanh 3茶chá thanh 2时shí thanh 2需xū thanh 1要yào thanh 4用yòng thanh 4粗cū thanh 1一yī thanh 1点diǎn thanh 3的de thanh 5吸xī thanh 1管guǎn. thanh 3。

    Khi uống trà sữa trân châu cần dùng loại ống hút to một chút.

  • 为wèi thanh 4了le thanh 5环huán thanh 2保bǎo, thanh 3,很hěn thanh 3多duō thanh 1餐cān thanh 1厅tīng thanh 1不bù thanh 4再zài thanh 4提tí thanh 2供gōng thanh 1塑sù thanh 4料liào thanh 4吸xī thanh 1管guǎn. thanh 3。

    Để bảo vệ môi trường, nhiều nhà hàng không còn cung cấp ống hút nhựa nữa.

  • 妹mèi thanh 4妹mei thanh 5喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5用yòng thanh 4彩cǎi thanh 3色sè thanh 4吸xī thanh 1管guǎn thanh 3喝hē thanh 1牛niú thanh 2奶nǎi. thanh 3。

    Em gái thích dùng ống hút màu sắc để uống sữa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.