Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaLon nước đóng bằng kim loại (nhôm).
Câu ví dụ
- 喝完易拉罐
uống xong lon nước
- 易拉罐可以回收
Lon có thể tái chế
- 这个易拉罐
cái lon này
Kết hợp thường gặp
- 易拉罐饮料
đồ uống lon
- 回收易拉罐
tái chế lon
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.