Nghĩa tiếng Việt
鵵
Âm Hán Việt
quân
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 頁
- Số nét
- 16 nét
頵 mang bộ 頁 (hiệt – đầu người) ở phải. Wiktionary xác nhận: âm yūn chỉ đầu to (big head) dùng trong phương ngữ Quảng Đông; âm jūn chưa định nghĩa rõ. Tiểu triện lưu trong wikimedia.
Loại từ & cách dùng
Chữ này dùng làm tính từ để miêu tả đặc điểm đầu to của người hoặc vật.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: quân
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Quân": bộ 頁 (đầu người) – 頵 chỉ cái đầu quân (quân – tròn đều), to tròn như đầu người có kích thước lớn hơn thường.
Gương Hán-Việt
quân trong mô tả đầu to trong phương ngữ Quảng Đông
Mở khoá kiến thức
Biết 頵 mở khoá từ vựng miêu tả ngoại hình trong văn học phương ngữ Quảng Đông.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 頵 có hai âm: yūn chỉ đầu to (cụm 大頭頵 trong phương ngữ Quảng Đông); jūn chưa có định nghĩa rõ. Bộ 頁 (hiệt – đầu người) xác nhận liên quan đến đầu. Tiểu triện lưu trong wikimedia.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 大头頵是粤语中形容头大的说法。
Đại đầu 頵 (大頭頵) là cách nói tiếng Quảng mô tả người đầu to.
- 頵字专指头部较大之人。
Chữ 頵 chuyên chỉ người có đầu khá to.
- 古书中偶有頵字描述人物体貌特征。
Trong sách cổ đôi khi có chữ 頵 miêu tả ngoại hình nhân vật.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.