Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Động từ动词
chéng*qún
jié*duì

Nghĩa tiếng Việt

Thành quần kết đội — tụ tập thành đám đông, theo nhóm; miêu tả nhiều người (hoặc động vật) đi thành từng nhóm lớn.

Âm Hán Việt

thành quần kết đội

4 chữ40 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây kích)

6 nét

Bộ: (con dê)

13 nét

Bộ: (sợi tơ)

12 nét

Bộ: (đống đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Động từ动词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả phương thức hành động của người hoặc động vật

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thành quần kết đội

Từng chữ

  • thànhlàm xong, hoàn thành
  • quầnchòm (sao), nhóm; tụ họp; bè bạn
  • kếtthắt nút; kết, bó; liên kết; kết hợp; ra quả, kết quả
  • độiđội quân; dàn thành hàng

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường miêu tả chuyển động của đám đông theo nhóm; có thể dùng cho người và động vật.

Câu ví dụ

  • 游客们成群结队地涌入景区参观。Yóukè men chéngqún jiéduì de yǒng rù jǐngqū cānguān. thanh 2

    Khách du lịch tụ tập từng đoàn đổ vào khu danh thắng tham quan.

  • 孩子们成群结队地在操场上玩耍。Háizi men chéngqún jiéduì de zài cāochǎng shàng wánshuǎ. thanh 2

    Các em nhỏ tụ tập thành nhóm chơi đùa trên sân trường.

  • 节假日里,人们成群结队地出行,道路十分拥堵。Jiéjià rì lǐ, rénmen chéngqún jiéduì de chūxíng, dàolù shífēn yōngdǔ. thanh 2

    Ngày lễ, mọi người đi lại từng đoàn lớn, đường rất tắc nghẽn.

  • 鸟儿成群结队地飞向南方越冬。Niǎo ér chéngqún jiéduì de fēi xiàng nánfāng yuèdōng. thanh 3

    Chim chóc bay thành từng đàn về phương Nam trú đông.

Kết hợp thường gặp

  • 成群结队涌入chéngqún jiéduì yǒng rù thanh 2

    tụ tập ùa vào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.