Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThường miêu tả chuyển động của đám đông theo nhóm; có thể dùng cho người và động vật.
Câu ví dụ
- 游客们成群结队地涌入景区参观。
Khách du lịch tụ tập từng đoàn đổ vào khu danh thắng tham quan.
- 孩子们成群结队地在操场上玩耍。
Các em nhỏ tụ tập thành nhóm chơi đùa trên sân trường.
- 节假日里,人们成群结队地出行,道路十分拥堵。
Ngày lễ, mọi người đi lại từng đoàn lớn, đường rất tắc nghẽn.
- 鸟儿成群结队地飞向南方越冬。
Chim chóc bay thành từng đàn về phương Nam trú đông.
Kết hợp thường gặp
- 成群结队涌入
tụ tập ùa vào
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.