Chữ Hán âm Hán Việt "quan"
Âm quan
Âm quán
Âm quần
麇
quầnjūn
tụ tập thành đàn
Âm quản
Âm quân
Từ có chữ 均
Từ có chữ 匀
Từ có chữ 君
龟
quânguī
(xem: khưu từ 龜茲,龟兹)
钧
quânjūn
quân (đơn vị đo, bằng 30 cân); cái compas của thợ gốm (để nặn các đồ hình tròn)
Từ có chữ 钧
鋆
quânyún
vàng
筠
quânyún
cật tre già
昀
quânyún
rạng đông, bình minh
麇
quânjūn
tụ tập thành đàn
皲
quânjūn
chân tay nứt nẻ
麕
quânjūn
tụ tập thành đàn
鲪
quânjūn
cá thờn bơn (cá thân dài và dẹt, màu xám tro, có những vằn đen tùy tiện, miệng to và méo, sống ở giữa những đá ngầm gần biển, đẻ thai trứng)
頵
quânyūn
鵵
袀
quânjūn
袀
碅
quânjūn
Tề
麏
quânjūn
rượu mùi
蜠
quânjùn
蜠
覠
quânjūn
覠
莙
quânjūn
day quân (có lá xúm xít nhau)
Âm quận
郡
quậnjùn
quận (đơn vị hành chính)
Âm quẫn
窘
quẫnjiǒng
túng thiếu, quẫn bách
Từ có chữ 窘
Âm quấn
捃
quấnjùn
nhặt nhạnh
Luyện viết các chữ âm "quan"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết