Chữ Hán bộ

155 chữ

Sắp xếp:
biānbên, phía; bờ, rịa, ven, mép, vệ, viền, cạnh; biên giới; giới hạn, chừng mực; ở gần, bên cạnhliáoxa xôiru(Tiếng Nhật kokuji) đông đúc; đi vàoshíThập; ngã tư đường (chữ Hán của Nhật Bản có nghĩa là ngã tư, thường dùng làm tên người)qua, thôngthế đất quanh cođến; bènmàiđi xa; quá, hơn; giàguòqua, vượt; hơn, quá; đã từngxùnnhanh chóngqiānthay đổi; di dờiđường xajìngần, bên cạnhBay lênzhūnkhó khăn, gian nan, truân chuyênzhènày, cái này; bây giờ, lúc nayhángHảoháitrở về; trả lại; vẫn còn, vẫn chưaliánliền nốiyíngđón tiếpgặp gỡđón rước; đi mờifǎnngược; sai trái; trở lại; trả lạichuòbộ sướcjìnđi lên, tiến lênchítrì hoãn; chậm trễ, muộnwànglừa dối; sợ hãi; đi du lịchyùnsự may mắn, vận may; sự chuyên trởwéikhông theo, không nghe, không tuân, làm trái; xa nhauyuǎnxa xôigần, sát; bức bách, đè ép, thúc giụcjiā(xem: thích ca 釋迦)dàitheo kịp; đuổitáođào; như "đào ngũ; đào tẩu" (gdhn)thế đất quanh cotới, đến; dẫn dắtdiéthay phiên, lần lượt; xân lấntiáoxa xôijìnglối đi hẹp; thẳng tắpěrgần, sát; tới gầnjiǒngkhác xa; khác hẳnshùthuật lại, kể lại; noi theohẹp; hẹp hòi; họ Tráchpánghọ Bàngbèngchạy tán loạn; bắn toé ra; bật ra, thốt ratáobỏ trốndi chuyểnzhuīđuổi theo, truy tìm; truy cứu; hồi tưởng, nhớ lạidùnhòukhông hẹn mà gặphuítrở lạilạc, mất; mê, say, ham; lầm mê, mê tín; lờ mờnǎibèn (trợ từ)trái ngượcshìnhanh退tuìlui, lùi lạidấu vết, dấu tíchxùntrốn lẩn, lánh đi; kémsòngđưa, cho, biếu; đưa tiễnxuǎnchọn lựachạy trốnqiúlứa đôi; tích góp, vơ vétguàngđi đủng đỉnhdòuđậu lại, đỗ lại, dừng lạiđưa, chuyển, giaoBiến thể tiếng Nhật của 遞 | 递xa; xa xôiđường lốiyōucó vẻ tự đắczhènày, cái này; bây giờ, lúc nayjìngđường kính(xem: dĩ lệ 迤邐,迤逦)liánliền nốifénggặp gỡchěngsướng; tỏ ra, tỏ vẻsuòở lạizàolàm, chế tạo; bịa đặttòuxuyên quashìtrôi qua; đi không trở lại; chết, tạ thếtōngxuyên quaxiāocuộc dạo chơinhanh chóng; tốc độzhúđuổi đi; đuổi theoqūnlùi lại, rút lạizhōutuầndǎitheo kịp; đuổilầm lỗi; ẩn dật; nhàn rỗi; buông thảxa xôiluócanh tuần; ngăn chehọ Lộcguòqua, vượt; hơn, quá; đã từnghuàntrốn tránhkuícon đường lớn thông ra mọi hướngjìnđi vàowēi(xem: uy di 逶迤 )èngăn cấmbiànkhắp nơi; lần, lượt, bậnbắt buộc, buộc phải; bức bách, cưỡng bức; đến gần, tiến sátdàngvượt qua; ngã; lắc lưdàođường, tia; đạo; nóivới tớihọ Đềmất, thất lạcchuánlo lắng, đi đi lại lạidùnlẻn trốn điquá, vượt ra ngoàiyóuđi chơixiáxa cáchhuángkíp, gấp; nhàn rỗigặp gỡshíBỏ trốnsuìbèn (trợ từ)qiúcấp bách; sắp hết; họp lại; cứng, bền chắcyùnsự may mắn, vận may; sự chuyên trởwéiVi phạmgòukhông hẹn mà gặpyáoxa, dàibàn giaoyáoxaqiǎnphái, sai, đưa đi; tiêu trừ, giải bỏliúđứng dừng lại không tiến lên nữaáođi chơi ung dunglẫn lộn; kịplôi thôi, bừa bãi, cẩu thảbỏ trốnxùntrốn lẩn, lánh đi; kémyuǎnxazhēche lấp; ngăn trởdùnbỏ trốnzāokhông hẹn mà gặp; vòng, lượtshìđang lúcténg(được sử dụng trong địa danh)mất, thất lạcnoi theo, nối theo; cong queolínkhó; lựa chọnmàiđi xa; quá, hơn; giàràoxung quanhqiānthay đổi; di dờichítrì hoãn; chậm trễ, muộnzūnlần theo; noi theo, tuân theoxuǎnchọnzhāntruân chiên; khốn đốnrời xaxiè(xem: giải cấu 邂逅)háiCũngtrốn tránh; tránh; núp; phòng ngừa; ngừa; phòng chốngyāomời mọcbiānbên, phía; bờ, rịa, ven, mép, vệ, viền, cạnh; biên giới; giới hạn, chừng mực; ở gần, bên cạnhmiǎoxa tít, xa vờiěrgần, sát; tới gầnsuìsâu xa, uyên thâmbiānbên, phía; bờ, rịa, ven, mép, vệ, viền, cạnh; biên giới; giới hạn, chừng mực; ở gần, bên cạnhluộm thuộm, không gọn gàngluólogic