Nghĩa tiếng Việt
đi chơi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
遊 là chữ hình thanh: 辵/辶 (Xước, biểu nghĩa — di chuyển, đi lại) + 斿 (Du, biểu âm). Wiktionary xác nhận: {{Han compound|辵|斿|c1=s|c2=p|t1=walk|ls=psc}}. Chữ truyền thống của 游, chỉ sự du ngoạn, đi dạo.
Hán-Việt: du
Mẹo nhớ
Hán-Việt "du": 辵 (đi) + 斿 (cờ bay) — "du" như du lịch, cờ 斿 phất phới dẫn đường, chân 辵 tự do bước đi khắp nơi.
Gương Hán-Việt
du trong "du lịch" (旅遊), "du ngoạn" (遊覽), "du học" (留學)
Mở khoá kiến thức
Biết 遊 (du) mở khoá: 旅遊 (lữ du — du lịch), 遊覽 (du lãm — tham quan), 遊客 (du khách), 遊戲 (du hí — trò chơi).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
遊 là chữ hình thanh gồm 辵 (đi, di chuyển — biểu nghĩa) và 斿 (biểu âm, âm yóu). 斿 vốn mô tả lá cờ bay phất phới, khi kết hợp với bộ 辵 tạo ra ý nghĩa di chuyển tự do như cờ bay. Chữ truyền thống, dạng giản thể là 游 (thường dùng cho bơi lội).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 我们全家去旅遊了。
Cả nhà chúng tôi đi du lịch rồi.
- 他喜欢遊山玩水。
Anh ấy thích du ngoạn núi non sông nước.
- 遊客络绎不绝。
Du khách nườm nượp không ngớt.
- 孩子们在公园里遊玩。
Các em nhỏ vui chơi trong công viên.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.