Nghĩa tiếng Việt
Hảo
Âm Hán Việt
hàng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 辵
- Số nét
- 7 nét
迒 là chữ hình thanh: 辶 (Sước, biểu nghĩa: đi, bước đi) + 亢 (Kháng, biểu âm); dấu vết đường đi của con thú. Cấu trúc psc theo Wiktionary.
Loại từ & cách dùng
Làm danh từ chỉ dấu vết của muông thú để lại trên mặt đất.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: hàng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hàng": 辶 (đi) + 亢 (kháng — âm) — dấu vết (hàng) con thú để lại trên đường, thợ săn theo dấu mà tìm.
Gương Hán-Việt
ít dùng; không có từ Hán-Việt thông dụng chứa 迒
Mở khoá kiến thức
Biết 迒 giúp đọc văn bản săn bắt và tự nhiên học cổ đại mô tả dấu vết thú rừng.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary: 迒 là chữ hình thanh ghép từ 辶 (chước/đi, biểu nghĩa) và 亢 (biểu âm, cho âm gần háng/hàng). Nghĩa: dấu vết đường đi, vết chân của thú trên đường. Âm đọc háng. Chữ cổ xuất hiện trong mô tả săn bắt.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 迒為獸跡之古稱,見於狩獵典籍。
迒 là tên cổ chỉ dấu vết thú, thấy trong sách về săn bắt.
- 獵人循迒追蹤野獸。
Thợ săn theo dấu vết 迒 truy đuổi thú rừng.
- 辶亢合成迒,典型形聲字。
辶 + 亢 tạo 迒 — chữ hình thanh điển hình.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.