Nghĩa tiếng Việt
Biến thể tiếng Nhật của 遞 | 递
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
逓 là shinjitai Nhật Bản (chữ được giản hóa) của 遞, với phần 虒 đổi thành 乕. Wiktionary xác nhận: Japanese shinjitai {{Han simp|遞|f=虒|t=乕}}. Đây là dạng chữ Nhật, không phải chữ Trung truyền thống.
Hán-Việt: đệ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đệ": 逓 là dạng Nhật giản hóa của 遞 (đệ) — chuyển tiếp, truyền đi lần lượt. Bộ 辶 (xước, đi lại) cộng với âm đệ gợi hình ảnh truyền tin đi từng chặng.
Gương Hán-Việt
đệ — trong 遞送 (đệ tống, gửi đi), 遞增 (đệ tăng, tăng dần); 逓 là dạng Nhật của 遞
Mở khoá kiến thức
Biết 逓/遞 (đệ) giúp đọc văn bản Nhật-Hán về truyền thông, bưu điện: 逓信 (teishin).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
逓 (đệ): dạng shinjitai Nhật Bản của 遞 (Đệ), được giản hóa bằng cách thay thành phần 虒 bằng 乕. Wiktionary xác nhận điều này. Chữ gốc 遞 nghĩa là chuyển tiếp, luân chuyển, truyền đi lần lượt. Trong tiếng Nhật: 逓信 (teishin, truyền thông), đọc là tei. Trong chữ Hán cổ điển, dùng 遞 là dạng chính thống.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 逓為遞之日本新字體。
逓 là dạng shinjitai Nhật Bản của 遞.
- 日語中逓信省掌管通信事務。
Trong tiếng Nhật, 逓信省 quản lý công việc thông tin liên lạc.
- 逓字與遞字同義,皆指轉遞。
Chữ 逓 và 遞 đồng nghĩa, đều chỉ chuyển tiếp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.