Nghĩa tiếng Việt
thay đổi; di dời
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
遷 không có dữ liệu phân tích thành phần từ CHISE. Từ hình dáng, chữ có bộ 辶/辵 (đi, bước đi) gợi liên quan đến sự di chuyển. Tiểu triện còn lưu trong hanziyuan.net. Cấu trúc chi tiết chưa được phân tích học thuật.
Hán-Việt: thiên
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thiên": 遷 = đường đi (辶) + "thiên" — "thiên" đô (dời đô), "thiên" cư (dời nhà), mang đôi chân đi tìm chỗ mới.
Gương Hán-Việt
"thiên" trong "thiên đô" (遷都 — dời đô), "biến thiên" (變遷 — thay đổi qua thời gian), "thiên cư" (dời nhà).
Mở khoá kiến thức
Biết 遷 mở khoá: 遷移 (thiên di — di chuyển), 遷都 (thiên đô — dời đô), 變遷 (biến thiên — thay đổi), 遷就 (nhượng bộ, nhún mình).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
遷 (cổ văn) chỉ hành động dời chuyển — di dân, chuyển đô, thăng chức hoặc giáng chức. Bộ 辶 (đi) gợi sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác. Tiểu triện còn lưu. Chưa có nguồn học thuật xác định cấu trúc đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 政府決定遷都至新城市。
Chính phủ quyết định dời đô đến thành phố mới.
- 隨著時代變遷,一切都在改變。
Theo thời gian biến thiên, mọi thứ đều thay đổi.
- 鳥兒在冬天遷徙到南方。
Chim chóc di cư về phương Nam vào mùa đông.
- 他被遷升為部門主管。
Anh ấy được thăng chức lên trưởng bộ phận.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.