Nghĩa tiếng Việt
trì hoãn; chậm trễ, muộn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
迟 (phồn thể 遲) = 辶 (Sước, biểu nghĩa: đi) + 尺 (Xích, biểu âm trong bản giản thể; phồn thể là 犀); chữ hình thanh — đi chậm, đến muộn.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /chí/muộn
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: trì
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trì": đi 辶 từ tốn từng thước 尺 — đi chậm, đó là trì hoãn, đến muộn.
Gương Hán-Việt
Dùng trong 'trì hoãn', 'trì trệ', 'trì độn', 'trì danh'.
Mở khoá kiến thức
Biết 迟 mở khoá hệ từ Hán-Việt về chậm trễ: trì hoãn, trì trệ, trì độn, trì kỳ (kéo dài thời hạn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 遲 (giản thể 迟) là chữ hình thanh: bộ 辶 (đi) cho nghĩa di chuyển, 犀 (giản hoá thành 尺) cho âm. Nghĩa gốc 'đi chậm, di chuyển chậm', mở rộng thành 'muộn, chậm trễ, trì hoãn'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 对不起,我迟到了。
Xin lỗi, tôi đến muộn.
- 他来得太迟了。
Anh ấy đến quá muộn.
- 请别再迟到。
Xin đừng đến muộn nữa.
- 现在还不算太迟。
Bây giờ vẫn chưa quá muộn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.