Từ vựng tiếng Trung
chí*zǎo

Nghĩa tiếng Việt

sớm hay muộn

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bộ: (mặt trời)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 迟: Chữ này có bộ '辶' nghĩa là 'đi', phần còn lại là chữ '尸' và '寸', kết hợp lại có nghĩa là đi chậm, trễ.
  • 早: Chữ này có bộ '日' nghĩa là 'mặt trời', phần trên giống như mặt trời mọc ở chân trời, nghĩa là sớm, buổi sáng.

迟早: Biểu thị việc gì đó xảy ra không sớm thì muộn.

Từ ghép thông dụng

迟到chídào

đến muộn

早晨zǎochén

sáng sớm

早饭zǎofàn

bữa sáng