Từ vựng tiếng Trung
tuī*chí

Nghĩa tiếng Việt

hoãn lại

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về việc dời lịch trình, sự kiện sang thời gian muộn hơn. '推迟' và '延后' có thể dùng thay thế cho nhau.

Câu ví dụ

  • 会议推迟到明天Huìyì tuīchí dào míngtiān thanh 4

    Cuộc họp đã dời sang ngày mai

  • 因为下雨,比赛推迟了Yīnwèi xiàyǔ, bǐsài tuīchí le thanh 1

    Vì mưa, trận đấu đã bị hoãn

  • 我们不得不推迟旅行计划Wǒmen bùdébù tuīchí lǚxíng jìhuà thanh 3

    Chúng ta đành phải hoãn kế hoạch du lịch

  • 活动推迟一周举行Huódòng tuīchí yī zhōu jǔxíng thanh 2

    Hoạt động được hoãn một tuần

Kết hợp thường gặp

  • 推迟会议tuīchí huìyì thanh 1

    hoãn họp

  • 推迟时间tuīchí shíjiān thanh 1

    dời thời gian

  • 无限期推迟wúxiànqī tuīchí thanh 2

    hoãn vô thời hạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.