Từ vựng tiếng Trung
tuī*chí

Nghĩa tiếng Việt

hoãn lại

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '推' có bộ '扌' chỉ ý nghĩa liên quan đến tay, cộng với phần '隹' (chim ngắn đuôi).
  • Chữ '迟' có bộ '辶' chỉ ý nghĩa liên quan đến sự di chuyển, cộng với phần '尺' (thước đo).

Cả cụm '推迟' có nghĩa là trì hoãn, đẩy lùi một sự việc sang thời gian sau.

Từ ghép thông dụng

推迟tuīchí

trì hoãn

推理tuīlǐ

suy luận

延迟yánchí

trì hoãn, chậm trễ