Từ vựng tiếng Trung
chí*dào

Nghĩa tiếng Việt

đến muộn

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi bộ)

7 nét

Bộ: (con dao)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 迟: bao gồm bộ 辶 (đi bộ) thể hiện ý nghĩa liên quan đến sự di chuyển chậm trễ, kết hợp với các nét còn lại thể hiện ý nghĩa thời gian.
  • 到: bao gồm bộ 刂 (con dao), thể hiện sự cắt, đến đúng điểm, kết hợp với các nét còn lại thể hiện sự đến nơi.

迟到: có nghĩa là đến muộn, chỉ việc không đến đúng thời gian dự kiến.

Từ ghép thông dụng

迟到chídào

đến muộn

迟缓chíhuǎn

chậm chạp

迟疑chíyí

do dự