Nghĩa tiếng Việt
lo lắng, đi đi lại lại
Âm Hán Việt
thuyên
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 辵
- Số nét
- 12 nét
遄 = 辶 (Xước, biểu nghĩa: đi lại) + 耑 (Đoan, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 辶 gợi ý chuyển động; 耑 cho âm đọc chuán. Kim văn, đại triện, tiểu triện đều ghi nhận.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm phó từ đứng trước động từ để chỉ hành động diễn ra nhanh chóng.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: thuyên
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đoán": đi (辶) ngay lập tức như bắt đầu (耑) — di chuyển mau chóng.
Gương Hán-Việt
đoán trong "遄行" (đoán hành — đi mau)
Mở khoá kiến thức
Biết 遄 giúp đọc Kinh Thi và cổ văn mô tả hành động nhanh chóng, tức thì.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 辶 (xước, đi lại) biểu nghĩa; 耑 (đoan) biểu âm. Kim văn và đại triện ghi nhận. Nghĩa: nhanh chóng, lập tức. Kinh Thi: nhân nhi vô lễ, hồ bất遄tử — người vô lễ sao không chết ngay.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 遄行千里,不辞辛劳。
Đi nhanh ngàn dặm, không quản gian khổ.
- 祸乱遄至,难以预防。
Tai họa đến nhanh chóng, khó lòng phòng ngừa.
- 他遄返故乡探望父母。
Anh ta nhanh chóng trở về quê thăm cha mẹ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.