Nghĩa tiếng Việt
đào; như "đào ngũ; đào tẩu" (gdhn)
Âm Hán Việt
đào
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 辵
- Số nét
- 8 nét
迯 là dị thể cổ của 逃 — bộ 辶(sước: đi đường) chỉ hành động di chuyển. Cấu tạo chi tiết không có trong Wiktionary.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ hành vi bỏ trốn, là dạng viết khác của chữ đào.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: đào
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đào" (táo): chạy trốn (辶) — 迯 là dạng cổ của 逃, chữ đào tẩu, đào ngũ quen thuộc.
Gương Hán-Việt
đào — xuất hiện trong 逃跑 (đào bào: chạy trốn), 逃避 (đào tị: trốn tránh), 出逃 (xuất đào: bỏ trốn).
Mở khoá kiến thức
Biết 迯 là dạng cổ của 逃 giúp đọc văn bản cổ và hiểu nguồn gốc từ 逃/đào trong tiếng Việt gốc Hán.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
迯 là dị thể cổ của 逃 (đào: chạy trốn). Không có phân tích glyph-origin trên Wiktionary; chưa có nguồn học thuật. Bộ 辶 (sước) biểu nghĩa chỉ hành động đi/chạy.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 迯是逃的古字,意为逃跑。
迯 là chữ cổ của 逃, nghĩa là chạy trốn.
- 古代文献中偶见迯字。
Chữ 迯 thỉnh thoảng thấy trong tài liệu cổ đại.
- 现代汉语多用逃代替迯。
Tiếng Trung hiện đại thường dùng 逃 thay cho 迯.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.