Chữ Hán âm Hán Việt "chỉ"
Âm chỉ
Từ có chữ 址
Từ có chữ 旨
chỉzhǐ
chân; ngón chân; dấu vết
chỉzhǐ
chỉ một
chỉdǐ
hòn đá mài; dùi mài
chỉzhǐ
chỉ (đơn vị đo đời Chu, bằng 8 tấc)
chỉzhǐ
ête (hoá học)
chỉzhǐ
(xem: bạch chỉ 白芷)
chỉzhǐ
phúc
chỉzǐ
cặn, đục
chỉzǐ
cái đệm lót giường
chỉzhǐ
cây chỉ
chỉzhǐ
nền đất; (xem: địa chỉ 地址)
chỉzhǐ
may áo
chỉzhǐ
đầu trục xe; đường rẽ
chỉchǎi
(xem: kỳ chỉ 蘄茝,蕲茝)
chỉzhī
衼
chỉzhǐ
藢
Âm chi
Âm chí
Từ có chữ 挚
chízhì
hạt mụn cơm, nốt ruồi
chízhì
rất, hết mực
chízhì
vò rượu bằng gỗ
chízhì
(một loài chim dữ)
chízhì
đồ lễ khi gặp mặt, của làm tin
chízhì
xe có mái che
chízhì
vấp ngã; té ngã; lộn nhào; thất bại; vấp váp
chízhì
芖
chízhì
Lữ
chízhì
ngựa nặng; ngựa không thể di chuyển vì bị trẹo chân; làm phiền
chízì
tảng thịt; miếng thịt (to)
chízhì
khắc ghi
chízhì
覟
chíjì
Chí
Luyện viết các chữ âm "chỉ"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết