Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "chỉ"

Âm chỉ

址

chỉzhǐ

địa chỉ; nền, vị trí (di chỉ)

HSK 4
旨

chỉzhǐ

ngon; ý chỉ, chỉ dụ

HSK 6
趾

chỉzhǐ

chân; ngón chân; dấu vết

衹

chỉzhǐ

chỉ một

砥

chỉdǐ

hòn đá mài; dùi mài

咫

chỉzhǐ

chỉ (đơn vị đo đời Chu, bằng 8 tấc)

酯

chỉzhǐ

ête (hoá học)

芷

chỉzhǐ

(xem: bạch chỉ 白芷)

祉

chỉzhǐ

phúc

滓

chỉzǐ

cặn, đục

笫

chỉzǐ

cái đệm lót giường

枳

chỉzhǐ

cây chỉ

阯

chỉzhǐ

nền đất; (xem: địa chỉ 地址)

黹

chỉzhǐ

may áo

轵

chỉzhǐ

đầu trục xe; đường rẽ

茝

chỉchǎi

(xem: kỳ chỉ 蘄茝,蕲茝)

衼

chỉzhī

衼

藢

chỉzhǐ

藢

Âm chi

之

chizhī

của (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới

HSK 4
枝

chizhī

cành cây

HSK 6
脂

chizhī

mỡ tảng; sáp, nhựa

HSK 6

Từ có chữ 脂

肢

chizhī

chân tay

HSK 6
芝

chizhī

một loại cỏ thơm

Từ có chữ 芝

吱

chizhī

tiếng kêu chiêm chiếp, chíu chít

祗

chizhī

cung kính, kính trọng

胝

chizhī

(xem: biền chi 胼胝)

卮

chizhī

cái chén

栀

chizhī

cây dành dành

誌

chizhì

ghi chép; văn ký sự

鴲

chizhī

鲲

胑

chizhī

chân của động vật; đôi cánh của chim

鵄

chichī

锄

鳷

chizhī

Garrulus lidthi; thuật ngữ chung cho jay

Âm chí

挚

chízhì

chân thành

HSK 6
痣

chízhì

hạt mụn cơm, nốt ruồi

郅

chízhì

rất, hết mực

觯

chízhì

vò rượu bằng gỗ

鸷

chízhì

(một loài chim dữ)

贽

chízhì

đồ lễ khi gặp mặt, của làm tin

轾

chízhì

xe có mái che

踬

chízhì

vấp ngã; té ngã; lộn nhào; thất bại; vấp váp

芖

chízhì

芖

翐

chízhì

Lữ

騺

chízhì

ngựa nặng; ngựa không thể di chuyển vì bị trẹo chân; làm phiền

胾

chízì

tảng thịt; miếng thịt (to)

鋕

chízhì

khắc ghi

覟

chízhì

覟

鱀

chíjì

Chí

Luyện viết các chữ âm "chỉ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết