Từ vựng tiếng Trung
zhǐ*biāo指
标
Nghĩa tiếng Việt
mục tiêu
2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
指
Bộ: 扌 (tay)
9 nét
标
Bộ: 示 (hiển thị)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 指: Bộ thủ là '扌' mang nghĩa 'tay'. Phần còn lại chỉ âm đọc.
- 标: Bộ '示' chỉ nghĩa 'hiển thị'. Phần '票' giúp chỉ âm.
→ Chỉ số: các chỉ số được thể hiện hay hiển thị
Từ ghép thông dụng
指标
chỉ số
指令
chỉ thị, lệnh
目标
mục tiêu