Từ vựng tiếng Trung
zhī*piào

Nghĩa tiếng Việt

séc

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chi nhánh)

4 nét

Bộ: (chỉ thị)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: séc

Câu ví dụ

  • 这是支票Zhè shì 支票 thanh 4

    Đây là séc

  • 我喜欢支票Wǒ xǐhuān 支票 thanh 3

    Tôi thích 支票

  • 有支票Yǒu 支票 thanh 3

    Có 支票

  • 没有支票Méiyǒu 支票 thanh 2

    Không có 支票

Kết hợp thường gặp

  • 很支票很 支票 thanh 5

    很 支票

  • 非常支票非常 支票 thanh 5

    非常 支票

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.