Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
zhī支
jiào教

Nghĩa tiếng Việt

tình nguyện dạy học (ở vùng khó khăn)

Âm Hán Việt

chi giáo

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 支 (cấp cho, chi cấp)

4 nét

Bộ: 攵 (phộc)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

chi giáo

Từng chữ

  • 支chicấp cho, chi cấp
  • 教giáodạy (jiāo); giáo dục, tôn giáo (jiào)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 大dà thanh 4学xué thanh 2毕bì thanh 4业yè thanh 4后hòu thanh 4,她tā thanh 1去qù thanh 4山shān thanh 1区qū thanh 1支zhī thanh 1教jiào thanh 4了le thanh 5。

    Tốt nghiệp đại học, cô ấy lên vùng núi dạy học tình nguyện.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4农nóng thanh 2村cūn thanh 1支zhī thanh 1教jiào thanh 4了le thanh 5两liǎng thanh 3年nián thanh 2。

    Anh ấy dạy học tình nguyện ở nông thôn hai năm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.