Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词Liên từ连词
zhì*yú

Nghĩa tiếng Việt

còn về

Âm Hán Việt

chí vu

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词Liên từ连词

Thường đứng đầu vế câu thứ hai để chuyển ý sang một đề tài khác hoặc chỉ mức độ đạt đến

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

chí vu

Từng chữ

  • chíđến, tới; rất, cực kỳ
  • vuđi; chưng; so với; lờ mờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: còn về

Câu ví dụ

  • thanh 3 thanh 4běi thanh 3jīng, thanh 1zhì thanh 4 thanh 2 thanh 1 thanh 4 thanh 2 thanh 4 thanh 3jiù thanh 4 thanh 4zhī thanh 1dào thanh 4le. thanh 5

    Tôi đi Bắc Kinh, còn về việc anh ấy có đi hay không thì tôi không biết.

  • zhè thanh 4shì thanh 4 thanh 2jiàn thanh 4xiǎo thanh 3shì, thanh 4 thanh 2zhì thanh 4 thanh 2ràng thanh 4 thanh 3zhè thanh 4me thanh 5shēng thanh 1qì. thanh 4

    Đây là một việc nhỏ, không đến mức khiến bạn giận dữ như vậy.

  • zhì thanh 4 thanh 2 thanh 4 thanh 3de thanh 5huì thanh 4 thanh 4shí thanh 2jiān, thanh 1 thanh 3men thanh 5zài thanh 4tǎo thanh 3lùn. thanh 4

    Còn về thời gian họp cụ thể, chúng ta sẽ thảo luận sau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.