Từ vựng tiếng Trung
zhì*yú

Nghĩa tiếng Việt

còn về

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đến)

6 nét

Bộ: (hai)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '至' có nghĩa là 'đến', thể hiện sự đạt tới một điểm hay một mục tiêu nào đó.
  • Chữ '于' thường biểu thị một vị trí hoặc một mối quan hệ giữa các đối tượng, thường dịch là 'ở' hoặc 'đối với'.

'至于' thường mang ý nghĩa 'đối với', 'còn về phần', thể hiện sự chuyển ý trong câu.

Từ ghép thông dụng

zhì

đối với, còn về phần

zhìjīn

đến nay

zhìgāo

tối cao