Từ vựng tiếng Trung
zhì*yú

Nghĩa tiếng Việt

còn về

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: còn về

Câu ví dụ

  • 这是至于Zhè shì 至于 thanh 4

    Đây là còn về

  • 我喜欢至于Wǒ xǐhuān 至于 thanh 3

    Tôi thích 至于

  • 有至于Yǒu 至于 thanh 3

    Có 至于

  • 没有至于Méiyǒu 至于 thanh 2

    Không có 至于

Kết hợp thường gặp

  • 很至于很 至于 thanh 5

    很 至于

  • 非常至于非常 至于 thanh 5

    非常 至于

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.