Từ vựng tiếng Trung
zhì*shǎo

Nghĩa tiếng Việt

ít nhất

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đến)

6 nét

Bộ: (nhỏ)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 至 có nghĩa là 'đến', thể hiện sự đạt tới một điểm nhất định.
  • Chữ 少 với bộ 小 chỉ sự ít, nhỏ bé, thể hiện sự giảm thiểu.

Từ 至少 có nghĩa là ít nhất, tối thiểu trong tiếng Việt, chỉ mức thấp nhất đạt được hoặc yêu cầu.

Từ ghép thông dụng

至少zhìshǎo

ít nhất

至少要zhìshǎo yào

ít nhất phải

至少能够zhìshǎo nénggòu

ít nhất có thể