Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng khi nói về nơi chốn còn lại dấu vết lịch sử, văn minh cổ đại.
Câu ví dụ
- 长城是中国著名的遗址
Vạn Lý Trường Thành là di tích nổi tiếng của Trung Quốc
- 考古学家发现了古代遗址
Nhà khảo cổ học đã phát hiện di tích thời cổ
- 我们要保护好文化遗产和遗址
Chúng ta phải bảo vệ tốt di sản văn hóa và di tích
Kết hợp thường gặp
- 文化遗址
di tích văn hóa
- 考古遗址
di tích khảo cổ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.