Từ vựng tiếng Trung
zhǐ*yào

Nghĩa tiếng Việt

miễn là

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái miệng)

5 nét

Bộ: 西 (phía tây)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '只' gồm bộ '口' chỉ cái miệng và phần bên phải dùng để phân biệt.
  • Chữ '要' gồm bộ '西' chỉ phía tây kết hợp với phần bên dưới có nghĩa là yêu cầu hoặc muốn.

Khi kết hợp, '只要' mang ý nghĩa chỉ cần, thể hiện điều kiện hoặc điều gì đó đơn giản cần thiết.

Từ ghép thông dụng

只要zhǐyào

chỉ cần

只好zhǐhǎo

đành phải

主要zhǔyào

chính yếu