Từ vựng tiếng Trung
zǔ*zhǐ

Nghĩa tiếng Việt

ngăn chặn

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

11 nét

Bộ: (dừng lại)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '阻' có bộ '阝' (gò đất) kết hợp với phần '且'. Bộ '阝' thể hiện ý nghĩa liên quan đến địa hình hoặc những điều cản trở.
  • Chữ '止' là một chữ đơn giản có bộ '止', nghĩa là dừng lại, ngừng lại.

Tổ hợp '阻止' mang ý nghĩa ngăn chặn, cản trở ai đó hoặc điều gì đó dừng lại.

Từ ghép thông dụng

阻止zǔzhǐ

ngăn chặn

阻挡zǔdǎng

cản trở

阻碍zǔ'ài

cản trở