Từ vựng tiếng Trung
zhī*ma

Nghĩa tiếng Việt

Vừng (mè) — hạt cây vừng, dùng làm gia vị, ép dầu, làm bánh; hạt nhỏ bé nhưng dinh dưỡng cao. Hán-Việt: chi ma.

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

6 nét

Bộ: (cây gai dầu)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Ngoài nghĩa đen (hạt vừng), 芝麻 hay dùng trong ẩn dụ chỉ điều nhỏ nhặt: 芝麻小事 (chuyện vặt vãnh như hạt vừng).

Câu ví dụ

  • 这道菜上面撒了很多芝麻Zhè dào cài shàngmiàn sǎle hěnduō zhīma thanh 4

    Món ăn này rắc nhiều vừng lên trên

  • 芝麻糊是一种营养丰富的甜品Zhīma hú shì yī zhǒng yíngyǎng fēngfù de tiánpǐn thanh 1

    Chè vừng đen là loại tráng miệng giàu dinh dưỡng

  • 她喜欢在面包上涂芝麻酱Tā xǐhuān zài miànbāo shàng tú zhīma jiàng thanh 1

    Cô ấy thích phết sốt vừng lên bánh mì

  • 芝麻开门!是阿里巴巴的咒语Zhīma kāimén! Shì Ālǐbābā de zhòuyǔ thanh 1

    「Vừng ơi mở ra!」 là câu thần chú của Ali Baba

Kết hợp thường gặp

  • 芝麻酱zhīma jiàng thanh 1

    sốt/tương vừng

  • 芝麻油zhīma yóu thanh 1

    dầu vừng

  • 黑芝麻hēi zhīma thanh 1

    vừng đen

  • 芝麻糊zhīma hú thanh 1

    chè vừng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.