Từ vựng tiếng Trung
zhǐ*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

chỉ có

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (tháng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '只' có bộ '口' (miệng) và phần bên phải là '八' (tám), thể hiện một vật thể hoặc động tác liên quan đến miệng hoặc số lượng ít.
  • Chữ '有' có bộ '月' (tháng) và phần bên phải '又' (lại), thể hiện sự sở hữu hoặc tồn tại một cách liên tục trong thời gian dài.

Tổ hợp '只有' mang nghĩa 'chỉ có', thể hiện sự giới hạn hoặc chỉ định một đối tượng duy nhất.

Từ ghép thông dụng

只有zhǐyǒu

chỉ có

只有你zhǐyǒu nǐ

chỉ có bạn

只有这样zhǐyǒu zhèyàng

chỉ có như thế này