Từ vựng tiếng Trung
zhǐ*jiàn只
见
Nghĩa tiếng Việt
chỉ nhìn thấy
2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
只
Bộ: 口 (miệng)
5 nét
见
Bộ: 见 (nhìn thấy)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '只' có bộ '口' nghĩa là miệng, thể hiện âm thanh hay sự phát ra tiếng.
- Chữ '见' có bộ '见', nghĩa là nhìn thấy, biểu thị sự quan sát hoặc nhận biết bằng mắt.
→ Từ '只见' biểu thị sự gặp mặt hoặc thấy một điều gì đó đột ngột.
Từ ghép thông dụng
只见
chỉ thấy
只要
chỉ cần
见面
gặp mặt