Từ vựng tiếng Trung
zhī*chí

Nghĩa tiếng Việt

hỗ trợ

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chi nhánh)

4 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 支 có nghĩa là chi nhánh, hỗ trợ từ một điểm trung tâm.
  • 持 có bộ thủ 扌 (tay) kết hợp với âm đọc 寺 (chùa), gợi ý hành động giữ hoặc cầm nắm.

支持 mang ý nghĩa hỗ trợ hoặc ủng hộ.

Từ ghép thông dụng

支持zhīchí

hỗ trợ, ủng hộ

支援zhīyuán

viện trợ, giúp đỡ

支持者zhīchízhě

người ủng hộ