Từ vựng tiếng Trung
kāi*zhī

Nghĩa tiếng Việt

chi phí, khoản chi tiêu (tiền dùng cho các mục đích cụ thể)

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Bộ: (chi nhánh)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

开支 nhấn mạnh khoản tiền đã được chi ra, thường dùng cho chi phí có kế hoạch. Phân biệt: 花费 (huāfèi — tiêu tốn, rộng hơn), 费用 (fèiyòng — chi phí tổng quát).

Câu ví dụ

  • 这个月的开支比上个月多了不少。Zhège yuè de kāizhī bǐ shàng gè yuè duō le bùshǎo. thanh 4

    Chi phí tháng này nhiều hơn tháng trước đáng kể.

  • 公司要控制不必要的开支。Gōngsī yào kòngzhì bù bìyào de kāizhī. thanh 1

    Công ty cần kiểm soát những khoản chi phí không cần thiết.

  • 家庭开支主要用在房租和餐饮上。Jiātíng kāizhī zhǔyào yòng zài fángzū hé cānyǐn shàng. thanh 1

    Chi phí gia đình chủ yếu dùng cho tiền thuê nhà và ăn uống.

  • 政府削减了军事开支。Zhèngfǔ xuējiǎn le jūnshì kāizhī. thanh 4

    Chính phủ đã cắt giảm chi phí quân sự.

Kết hợp thường gặp

  • 日常开支rìcháng kāizhī thanh 4

    chi phí hằng ngày

  • 控制开支kòngzhì kāizhī thanh 4

    kiểm soát chi phí

  • 削减开支xuējiǎn kāizhī thanh 1

    cắt giảm chi phí

  • 家庭开支jiātíng kāizhī thanh 1

    chi phí gia đình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.