Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Tính từ形容词
Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho sự quan tâm, chăm sóc hoặc làm trạng ngữ đi kèm trợ từ địa
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
vô vi bất chí
Từng chữ
- 无vôkhông có
- 微vibé; nhỏ; vi; nhỏ nhẹ; thâm thuý; tinh vi; sâu xa; địa vị thấp
- 不bấtkhông, chẳng
- 至chíđến, tới; rất, cực kỳ
Tầng từ vựng
Thành ngữCâu ví dụ
- 护士对病人的照顾真是无微不至。
Sự chăm sóc của y tá dành cho bệnh nhân thực sự vô cùng chu đáo.
- 老师在学习和生活上无微不至地关怀我们。
Thầy cô quan tâm chúng em chu đáo từng li từng tí trong học tập và cuộc sống.
- 父母的爱无微不至伴随我们成长。
Tình yêu thương của cha mẹ vô cùng chu đáo đồng hành cùng chúng ta khôn lớn.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.