Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wēi
zhì

Nghĩa tiếng Việt

chu đáo đến từng li

Âm Hán Việt

vô vi bất chí

4 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (bước chân trái)

13 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (đến)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho sự quan tâm, chăm sóc hoặc làm trạng ngữ đi kèm trợ từ địa

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vô vi bất chí

Từng chữ

  • không có
  • vibé; nhỏ; vi; nhỏ nhẹ; thâm thuý; tinh vi; sâu xa; địa vị thấp
  • bấtkhông, chẳng
  • chíđến, tới; rất, cực kỳ

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • thanh 4shi thanh 5duì thanh 4bìng thanh 4rén thanh 2de thanh 5zhào thanh 4 thanh 4zhēn thanh 1shì thanh 4 thanh 2wēi thanh 1 thanh 4zhì. thanh 4

    Sự chăm sóc của y tá dành cho bệnh nhân thực sự vô cùng chu đáo.

  • lǎo thanh 3shī thanh 1zài thanh 4xué thanh 2 thanh 2 thanh 2shēng thanh 1huó thanh 2shàng thanh 4 thanh 2wēi thanh 1 thanh 4zhì thanh 4de thanh 5guān thanh 1怀huái thanh 2 thanh 3men. thanh 5

    Thầy cô quan tâm chúng em chu đáo từng li từng tí trong học tập và cuộc sống.

  • thanh 4 thanh 3de thanh 5ài thanh 4 thanh 2wēi thanh 1 thanh 4zhì thanh 4bàn thanh 4suí thanh 2 thanh 3men thanh 5chéng thanh 2zhǎng. thanh 3

    Tình yêu thương của cha mẹ vô cùng chu đáo đồng hành cùng chúng ta khôn lớn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.