Từ vựng tiếng Trung
jié*zhǐ

Nghĩa tiếng Việt

hạn chót

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây giáo)

14 nét

Bộ: (dừng lại)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ/danh từ chỉ hạn chót. Dùng trong đăng ký, nộp.

Câu ví dụ

  • 报名截止Bàomíng jiézhǐ thanh 4

    Hạn chót đăng ký

  • 截止日期Jiézhǐ rìqī thanh 2

    Ngày hạn chót

  • 截止到今天Jiézhǐ dào jīntiān thanh 2

    Tính đến hôm nay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.