Từ vựng tiếng Trung
bào*zhǐ报
纸
Nghĩa tiếng Việt
báo
2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
报
Bộ: 扌 (tay)
9 nét
纸
Bộ: 纟 (tơ)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '报' gồm bộ '扌' chỉ tay, kết hợp với các yếu tố khác để tạo thành nghĩa 'báo cáo', 'thông báo'.
- Chữ '纸' gồm bộ '纟' chỉ tơ, liên quan đến chất liệu giấy, thường được dùng để viết hoặc in thông tin.
→ Kết hợp hai chữ lại, '报纸' có nghĩa là tờ báo, thứ dùng để thông báo thông tin qua giấy viết.
Từ ghép thông dụng
日报
nhật báo
报纸
báo giấy
晚报
báo chiều