Từ vựng tiếng Trung
zào*zhǐ*shù造
纸
术
Nghĩa tiếng Việt
công nghệ làm giấy
3 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
造
Bộ: 辶 (đi)
10 nét
纸
Bộ: 纟 (lụa)
7 nét
术
Bộ: 木 (cây)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 造: Kết hợp của bộ 辶 (đi) với chữ 告 (nói), thể hiện hành động đi đến nơi để thực hiện công việc.
- 纸: Tổ hợp của bộ 纟 (lụa) và chữ 氏, chỉ về vật liệu được dệt hay làm từ sợi.
- 术: Kết hợp của chữ 术 (cây) và nét phẩy, chỉ về kỹ thuật hay phương pháp.
→ 造纸术: Nghĩa là kỹ thuật chế tạo giấy, tập trung vào quá trình đi và thực hiện công việc tạo ra giấy từ vật liệu.
Từ ghép thông dụng
制造
sản xuất
纸张
giấy
技术
công nghệ