Từ vựng tiếng Trung
wé*izhǐ

Nghĩa tiếng Việt

cho đến khi

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (móng vuốt)

4 nét

Bộ: (dừng lại)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '为' có bộ móng vuốt, biểu thị hành động hoặc sự thay đổi.
  • Chữ '止' có nghĩa là dừng lại, thể hiện sự kết thúc hoặc giới hạn.

'为止' có nghĩa là 'đến khi' hoặc 'cho đến'.

Từ ghép thông dụng

截止jiézhǐ

hạn chót

截至jiézhì

cho đến khi

停止tíngzhǐ

ngừng lại