Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
zhì*yuàn

Nghĩa tiếng Việt

Nguyện vọng, tâm nguyện, tự nguyện

Âm Hán Việt

chí nguyện

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

7 nét

Bộ: (trang giấy)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ nguyện vọng đăng ký thi cử hoặc làm định ngữ trong tự nguyện

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chí nguyện

Từng chữ

  • chíghi chép; văn ký sự
  • nguyệnmong muốn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

志愿 có thể chỉ nguyện vọng, ước mơ hoặc chỉ công việc tự nguyện (không nhận lương). Khi chỉ người làm việc tự nguyện, dùng 志愿者.

Câu ví dụ

  • 他的志愿是当医生。Tāde zhìyuàn shì dāng yīshēng. thanh 1

    Nguyện vọng của anh ấy là làm bác sĩ.

  • 她是一名志愿者。Tā shì yīmíng zhìyuànzhě. thanh 1

    Cô ấy là một tình nguyện viên.

  • 我们要为人民服务,这是我的志愿。Wǒmen yào wèi rénmín fúwù, zhè shì wǒde zhìyuàn. thanh 3

    Chúng ta phải phục vụ nhân dân, đây là tâm nguyện của tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 志愿者zhìyuànzhě thanh 4

    tình nguyện viên

  • 志愿工作zhìyuàn gōngzuò thanh 4

    công việc tình nguyện

  • 志愿活动zhìyuàn huódòng thanh 4

    hoạt động tình nguyện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.