Từ vựng tiếng Trung
bù*zhǐ

Nghĩa tiếng Việt

hơn

2 chữ8 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (dừng lại)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 不: Chữ này có bộ thủ '一' có nghĩa là 'một', kết hợp với các nét ngang và nét móc để tạo ra nghĩa phủ định.
  • 止: Chữ này có bộ thủ '止' với nghĩa gốc là 'dừng lại', thường được dùng để chỉ sự kết thúc hay ngừng.

不止: Kết hợp của hai chữ này tạo thành nghĩa 'không chỉ', biểu thị một điều gì đó không bị giới hạn hoặc ngừng lại.

Từ ghép thông dụng

zhǐ

không chỉ

néng

không thể

tíngzhǐ

dừng lại