Từ vựng tiếng Trung
fēn*zhī

Nghĩa tiếng Việt

phân số

2 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dao)

4 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Phân (分) gồm bộ đao (刀) và bộ bát (八), mang ý nghĩa cắt, chia ra.
  • Chi (之) có bộ phẩy (丿), thường chỉ sự chuyển động hoặc chỉ định.

Khi kết hợp, 分之 thường dùng trong toán học hoặc biểu thị tỉ lệ, phần.

Từ ghép thông dụng

bǎifēnzhī

phần trăm

sānfēnzhī

một phần ba

fēnzhīsān

ba phần tư