Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhǐ*dǎo

Nghĩa tiếng Việt

hướng dẫn; chỉ dẫn; chỉ đạo; dẫn dắt

Âm Hán Việt

chỉ đạo

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (tấc)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc làm danh từ đứng sau các từ chỉ sự giúp đỡ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chỉ đạo

Từng chữ

  • chỉngón tay; chỉ, trỏ
  • đạodẫn, đưa; chỉ đạo

Tầng từ vựng

Dùng khi người có kinh nghiệm/kiến thức hướng dẫn người khác. Trang trọng hơn 教 (dạy). Phân biệt: 指导 (chỉ đạo/hướng dẫn), 引导 (dẫn dắt), 教导 (dạy bảo). Synonym: 引导, 教导.

Câu ví dụ

  • 老师指导学生做作业。Lǎoshī zhǐdǎo xuéshēng zuò zuòyè. thanh 3
  • 需要专业指导。Xūyào zhuānyè zhǐdǎo. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 指导老师zhǐdǎo lǎoshī thanh 3
  • 指导工作zhǐdǎo gōngzuò thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.