Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "bản"

Âm bản

本

bảnběn

quyển (lượng từ cho sách); gốc, căn bản; vốn có; bản thân

HSK 1
板

bảnbǎn

tấm ván, bảng; cứng nhắc; ông chủ (老板)

HSK 3
苯

bảnběn

chất benzen (công thức hoá học: C6H6)

坂

bảnbǎn

sườn núi

畚

bảnběn

cái son, cái ky hốt đất

舨

bảnbǎn

(xem: xan bản 舢舨)

钣

bảnbǎn

tấm kim loại

闆

bảnbǎn

Cái bảng

爿

bảnpán

nửa trái thanh gỗ bổ đôi; tấm ván

Âm ban

般

banbān

loại, kiểu; như (一般, 这般)

HSK 3
搬

banbān

chuyển, dọn (nhà); khiêng

HSK 3
扮

banbàn

giả làm, cải trang; đóng vai (kịch, phim); trang sức, làm dáng

HSK 4
斑

banbān

lốm đốm; sắc lẫn lộn, có pha màu khác

HSK 6
颁

banbān

ban bố ra, ban phát

HSK 6
扳

banbān

vin, vịn, bám, kéo, nắm chặt; lật mặt

瘢

banbān

vết sẹo

癍

banbān

bị bệnh ban

眅

banpān

hiển thị lòng trắng của mắt

Âm bán

绊

bánbàn

cùm lại, giữ lại; vướng, vấp; vật cản trở, chướng ngại vật

螁

bántuì

螞

跘

bánpán

蘘

Âm bàn

般

bànbān

loại, kiểu; như (一般, 这般)

HSK 3
胖

bànpàng

béo, mập

HSK 3
磐

bànpán

tảng đá lớn

蹒

bànpán

vượt qua

蟠

bànpán

cuộn khúc

磻

bànpán

(tên đất)

Âm bạn

叛

bạnpàn

làm phản

HSK 6
畔

bạnpàn

bờ

HSK 6

Từ có chữ 畔

拌

bạnbàn

quấy đều, nhào, trộn; món nộm; cãi nhau; vứt bỏ

HSK 6

Từ có chữ 拌

Âm bần

Âm bân

斌

bânbīn

lịch thiệp

彬

bânbīn

vẻ đẹp mộc mạc

豳

bânbīn

nước Bân

邠

bânbīn

nước Bân

砏

bânbīn

Lý

Âm bấn

摈

bấnbìn

ruồng đuổi

Âm bận

膑

bậnbìn

xương bánh chè, xương đầu gối; hình phạt chặt xương bánh chè

髌

bậnbìn

xương bánh chè, xương đầu gối; hình phạt chặt xương bánh chè

Luyện viết các chữ âm "bản"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết