Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
chū*bǎn出

Nghĩa tiếng Việt

xuất bản

Âm Hán Việt

xuất bản

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 凵 (cái hộp)

5 nét

Bộ: 片 (mảnh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Làm động từ mang tân ngữ trực tiếp là các ấn phẩm như sách, báo, tạp chí

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xuất bản

Từng chữ

  • 出xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • 版bảnbản in; lần xuất bản

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: xuất bản

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3新xīn thanh 1书shū thanh 1将jiāng thanh 1于yú thanh 2下xià thanh 4个gè thanh 4月yuè thanh 4正zhèng thanh 4式shì thanh 4出chū thanh 1版bǎn. thanh 3。

    Cuốn sách mới này sẽ được xuất bản chính thức vào tháng sau.

  • 出chū thanh 1版bǎn thanh 3社shè thanh 4正zhèng thanh 4在zài thanh 4为wèi thanh 4他tā thanh 1策cè thanh 4划huà thanh 4新xīn thanh 1书shū thanh 1的de thanh 5宣xuān thanh 1传chuán. thanh 2。

    Nhà xuất bản đang lên kế hoạch tuyên truyền sách mới cho anh ấy.

  • 随suí thanh 2着zhe thanh 5数shù thanh 4字zì thanh 4技jì thanh 4术shù thanh 4的de thanh 5发fā thanh 1展zhǎn, thanh 3,传chuán thanh 2统tǒng thanh 3出chū thanh 1版bǎn thanh 3面miàn thanh 4临lín thanh 2挑tiǎo thanh 3战zhàn. thanh 4。

    Cùng với sự phát triển của công nghệ số, xuất bản truyền thống đang đối mặt với thử thách.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.