Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaChỉ dạng chữ Hán truyền thống với nhiều nét hơn, dùng ở Đài Loan, Hồng Kông, cộng đồng hải ngoại.
Câu ví dụ
- 爷爷写的都是繁体字。
Ông nội viết toàn chữ Hán truyền thống.
- 台湾和香港使用繁体字。
Đài Loan và Hồng Kông dùng chữ Hán truyền thống.
- 我正在学习繁体字。
Tôi đang học chữ Hán truyền thống.
Kết hợp thường gặp
- 繁体字输入法
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.