Từ vựng tiếng Trung
pán*xuán

Nghĩa tiếng Việt

lượn vòng, bay vòng tròn (chim, máy bay); đi theo đường vòng xoáy

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bát đĩa)

11 nét

Bộ: (vuông)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

盘旋 thường dùng cho chim, máy bay bay vòng tròn; cũng dùng cho đường núi xoắn ốc; nghĩa bóng: ý nghĩ cứ lởn vởn trong đầu.

Câu ví dụ

  • 老鹰在空中盘旋,寻找猎物。Lǎoyīng zài kōngzhōng pánxuán, xúnzhǎo lièwù. thanh 3

    Con đại bàng lượn vòng trên không trung, tìm kiếm con mồi.

  • 直升机在事故现场上方盘旋。Zhíshēngjī zài shìgù xiànchǎng shàngfāng pánxuán. thanh 2

    Máy bay trực thăng lượn vòng phía trên hiện trường vụ tai nạn.

  • 山路盘旋而上,十分险峻。Shānlù pánxuán ér shàng, shífēn xiǎnjùn. thanh 1

    Con đường núi lượn vòng đi lên, vô cùng hiểm trở.

  • 他的思绪一直在脑海中盘旋,无法平静。Tā de sīxù yīzhí zài nǎohǎi zhōng pánxuán, wúfǎ píngjìng. thanh 1

    Những suy nghĩ cứ xoay vòng trong đầu anh, không sao bình tĩnh lại được.

Kết hợp thường gặp

  • 在空中盘旋zài kōngzhōng pánxuán thanh 4

    lượn vòng trên không

  • 盘旋上升pánxuán shàngshēng thanh 2

    vòng xoáy đi lên

  • 盘旋飞翔pánxuán fēixiáng thanh 2

    bay lượn vòng tròn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.