Từ vựng tiếng Trung
pán*xuán盘
旋
Nghĩa tiếng Việt
lượn vòng
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
盘
Bộ: 皿 (bát đĩa)
11 nét
旋
Bộ: 方 (vuông)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '盘' có bộ '皿' (bát đĩa) thường liên quan đến đồ dùng để chứa hoặc đựng.
- Chữ '旋' có bộ '方', có thể liên quan đến hình dạng vuông, nhưng trong từ này, thể hiện sự chuyển động xoay vòng.
→ Từ '盘旋' mang ý nghĩa của sự xoay vòng hoặc chuyển động quanh co.
Từ ghép thông dụng
盘旋
xoay vòng, lượn quanh
盘子
đĩa, cái đĩa
旋律
giai điệu