Từ vựng tiếng Trung
lǎo*bǎn

Nghĩa tiếng Việt

ông chủ

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (già)

6 nét

Bộ: (gỗ)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 老: Bao gồm bộ '耂' (già) và một nét '匕'. '耂' biểu thị ý nghĩa về tuổi tác, sự lâu đời.
  • 板: Gồm bộ '木' (gỗ) mang nghĩa vật chất, và phần trên '反' chỉ âm đọc và ý nghĩa là phản hồi, phản ứng.

老板: Người có quyền lực, kinh nghiệm lâu năm, thường liên quan đến công việc lãnh đạo.

Từ ghép thông dụng

老板lǎobǎn

ông chủ, bà chủ

老板娘lǎobǎnniáng

bà chủ

老板椅lǎobǎn yǐ

ghế giám đốc