Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǎo*bǎn

Nghĩa tiếng Việt

ông chủ, người chủ

Âm Hán Việt

lão bản

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (già)

6 nét

Bộ: (gỗ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ xưng hô hoặc chỉ người làm chủ doanh nghiệp, cửa hàng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lão bản

Từng chữ

  • lãogià, nhiều tuổi
  • bảntấm, miếng; gỗ đóng quan tài; cứng, rắn; người chủ

Tầng từ vựng

老板 (ông chủ) là từ chỉ người sở hữu cửa hàng, công ty, doanh nghiệp. Dùng rộng rãi trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 这家公司的老板很友好。Zhè jiā gōngsī de lǎobǎn hěn yǒuhǎo. thanh 4
  • 我想自己当老板。Wǒ xiǎng zìjǐ dāng lǎobǎn. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 老板娘lǎobǎnniáng thanh 3
  • 大老板dà lǎobǎn thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.