Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bàn*tú
ér
fèi

Nghĩa tiếng Việt

đầu voi đuôi chuột

Âm Hán Việt

bán đồ nhi phế

4 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mười)

5 nét

Bộ: (đi, bước đi)

10 nét

Bộ: (và)

6 nét

Bộ: 广 (rộng, nhà)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ trong câu để phê phán thái độ không kiên trì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bán đồ nhi phế

Từng chữ

  • bánmột nửa; ở giữa, lưng chừng; nhỏ bé; hơi hơi
  • đồđường lối
  • nhixe tang, xe đưa đám
  • phếbỏ đi, phế thải

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • xué thanh 2 thanh 2hàn thanh 4 thanh 3 thanh 4néng thanh 2bàn thanh 4 thanh 2ér thanh 2fèi. thanh 4

    Học tiếng Trung không thể bỏ cuộc giữa chừng.

  • thanh 4rán thanh 2kāi thanh 1shǐ thanh 3le, thanh 5jiù thanh 4 thanh 2yào thanh 4bàn thanh 4 thanh 2ér thanh 2fèi. thanh 4

    Đã bắt đầu rồi thì đừng bỏ cuộc giữa chừng.

  • thanh 1zuò thanh 4shì thanh 4zǒng thanh 3shì thanh 4bàn thanh 4 thanh 2ér thanh 2fèi, thanh 4ràng thanh 4rén thanh 2hěn thanh 3shī thanh 1wàng. thanh 4

    Anh ấy làm việc gì cũng luôn bỏ cuộc giữa chừng, khiến người ta rất thất vọng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.