Từ vựng tiếng Trung
gǎi*bǎn

Nghĩa tiếng Việt

sửa đổi

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

7 nét

Bộ: (tấm, mảnh)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 改: Ký tự này gồm có bộ thủ 攵 (đánh nhẹ) và chữ 巳 (tượng hình giống một con rắn). Ý nghĩa là thay đổi hoặc cải tổ thông qua hành động.
  • 版: Ký tự này có bộ thủ 片 (tấm, mảnh) và chữ 反 (phản). Nó thể hiện sự làm việc với các bản in hoặc bản mẫu, có nghĩa là phiên bản hoặc ấn bản.

改版: Thay đổi phiên bản, cải tiến hoặc cập nhật một phiên bản mới.

Từ ghép thông dụng

改革gǎigé

cải cách

改进gǎijìn

cải tiến

修改xiūgǎi

sửa đổi