Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho người đi cùng (du lịch, công việc, cuộc sống...).
Câu ví dụ
- 旅行同伴
Bạn đồng hành trong chuyến đi
- 最好的同伴
Người bạn đồng hành tốt nhất
- 找到同伴
Tìm được bạn đồng hành
- 同伴们
Những người bạn đồng hành
- 童年同伴
Bạn thơ ấu
Kết hợp thường gặp
- 寻找同伴
tìm bạn đồng hành
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.