Từ vựng tiếng Trung
tóng*bàn

Nghĩa tiếng Việt

bạn đồng hành, người đi cùng

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho người đi cùng (du lịch, công việc, cuộc sống...).

Câu ví dụ

  • 旅行同伴Lǚxíng tóngbàn thanh 3

    Bạn đồng hành trong chuyến đi

  • 最好的同伴Zuì hǎo de tóngbàn thanh 4

    Người bạn đồng hành tốt nhất

  • 找到同伴Zhǎodào tóngbàn thanh 3

    Tìm được bạn đồng hành

  • 同伴们Tóngbànnen thanh 2

    Những người bạn đồng hành

  • 童年同伴Tóngnián tóngbàn thanh 2

    Bạn thơ ấu

Kết hợp thường gặp

  • 寻找同伴xúnzhǎo tóngbàn thanh 2

    tìm bạn đồng hành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.