Từ vựng tiếng Trung
tóng*xué

Nghĩa tiếng Việt

bạn học

2 chữ14 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 同 bao gồm bộ 冂 (vây quanh) và chữ 一 (một) cùng với chữ 口 (miệng), ý chỉ sự chung nhau trong một không gian.
  • Chữ 学 bao gồm bộ 子 (con) và phần phía trên biểu thị mái nhà với đôi tay cầm sách, ý chỉ việc học dưới mái nhà.

同学 có ý nghĩa là bạn học, chỉ những người học chung một lớp hoặc cùng một môi trường học tập.

Từ ghép thông dụng

同学tóngxué

bạn học

同意tóngyì

đồng ý

学会xuéhuì

học được