Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
zhèng*bǎn正

Nghĩa tiếng Việt

bản chính hãng; bản gốc, bản quyền, không phải bản lậu

Âm Hán Việt

chính bản

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 止 (dừng lại)

5 nét

Bộ: 片 (mảnh, thẻ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ như phần mềm, sách, đĩa nhạc để chỉ hàng có bản quyền

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chính bản

Từng chữ

  • 正chínhgiữa; chính, ngay thẳng
  • 版bảnbản in; lần xuất bản

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

正版 ghép 正 (chính xác, chính thống) + 版 (bản in, ấn bản). Chỉ bản gốc có bản quyền, đối lập với 盗版 (bản lậu).

Câu ví dụ

  • 请使用正版软件。Qǐng shǐyòng zhèngbǎn ruǎnjiàn. thanh 3

    Vui lòng sử dụng phần mềm bản quyền.

  • 这是正版光盘,不是盗版。Zhè shì zhèngbǎn guāngpán, bùshì dàobǎn. thanh 4

    Đây là đĩa chính hãng, không phải đĩa lậu.

  • 正版书比较贵。Zhèngbǎn shū bǐjiào guì. thanh 4

    Sách bản quyền khá đắt.

Kết hợp thường gặp

  • 正版软件
  • 正版光盘
  • 正版书
  • 买正版
  • 使用正版

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.